
Ủy ban Nhân dân Thành phố Cam Ranh đã ban hành Quyết định chính thức phê duyệt giá đất cụ thể nhằm mục đích tính toán bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất để triển khai Dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh (Phạm vi Khu 2). Quyết định này là cơ sở pháp lý quan trọng, ảnh hưởng trực tiếp đến quyền lợi của người dân có đất nằm trong phạm vi thu hồi.
Giá đất bồi thường được quy định trong quyết định áp dụng cho các trường hợp sử dụng đất nằm trong ranh giới thu hồi tại Khu 2 của dự án, bao gồm các phường:
Phường Ba Ngòi
Phường Cam Lợi
Phường Cam Linh
Phường Cam Thuận
Phường Cam Phú
Quyết định đã chi tiết hóa mức giá đất (đồng/m²) cho nhiều loại đất và vị trí khác nhau, dựa trên quy định tại Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa.
| TSĐG | Mục đích Sử dụng Đất | Khu vực/Đoạn | Vị trí | Giá đất cụ thể (đồng/m²) |
| TSĐG 1 | CLN (Đất trồng cây lâu năm) | Trong khu dân cư - Tiếp giáp các đường trục chính | VT 1 | 916.500 |
| TSĐG 2 | LNQ, CLN, LNK | Trong khu dân cư - Tiếp giáp các đường còn lại | VT 1 | 763.700 |
| TSĐG 3 | LNQ, CLN, LNK | Trong khu dân cư - Không tiếp giáp đường | VT 1 | 513.500 |
| TSĐG 4 | HNK (Đất trồng cây hàng năm khác) | Trong khu dân cư - Tiếp giáp đường QL 1A/đường trục chính | VT 1 | 865.700 |
| TSĐG 5 | HNK | Trong khu dân cư - Tiếp giáp đường còn lại | VT 1 | 729.100 |
| TSĐG 6 | HNK | Trong khu dân cư - Không tiếp giáp đường | VT 1 | 502.500 |
| TSĐG 7 | TSL, TSN, NTS (Đất nuôi trồng thủy sản) | Trong khu dân cư | VT 1 | 847.700 |
| TSĐG 8 | Nông nghiệp khác | Trong khu dân cư - Tiếp giáp đường còn lại | VT 1 | 847.700 |
Giá đất ở đô thị có sự khác biệt lớn tùy thuộc vào tên đường, đoạn đường và vị trí cụ thể (VT).
| TSĐG | Đường | Đoạn | Vị trí | Giá đất cụ thể (đồng/m²) |
| TSĐG 11 | Đường Hùng Vương | Đoạn từ cầu Trà Long đến Cầu Ba | VT1 | 15.952.000 |
| TSĐG 13 | Đường Vương | Đoạn từ Tỉnh lộ 9 đến cầu Trà Long | VT1 | 27.172.000 |
| TSĐG 18 | Đường Trần Hưng Đạo | Đoạn từ đường Hùng Vương đến biển | VT1 | 8.349.000 |
| TSĐG 20 | Đường Tô Văn Ơn | Đoạn từ Nguyễn Trọng Kỷ tới Phan Bội Châu | VT1 | 9.411.000 |
| TSĐG 21 | Đường Phan Bội Châu | Đoạn từ đường 22/8 đến Tô Văn Ơn | VT1 | 6.572.000 |
| TSĐG 32 | Đường Nguyễn Trọng Kỷ | Đoạn từ đường Hùng Vương đến Tô Văn On | VT1 | 30.191.000 |
| TSĐG 17 | Đường Bạch Đằng | Đoạn từ trường tiểu học đến biển | VT5 | 1.717.000 |
| TSĐG 34 | Đường Tô Văn Ơn | Đoạn từ Nguyễn Trọng Kỷ tới Phan Bội Châu | VT5 | 2.575.000 |
Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp có thời hạn, mức giá cụ thể được xác định như sau:
| TSĐG | Mục đích Sử dụng Đất | Đường | Đoạn | Vị trí | Giá đất cụ thể (đồng/m²) |
| TSĐG 35 | SKC (thời hạn 70 năm) | Đường Trần Hưng Đạo | Đoạn từ đường Hùng Vương đến biển | VT1 | 5.009.400 |
Quyết định được ký bởi Chủ tịch UBND Thành phố Cam Ranh và có hiệu lực kể từ ngày ký. Đây là căn cứ duy nhất để áp dụng tính bồi thường cho các trường hợp sử dụng đất nằm trong ranh giới thu hồi để thực hiện dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh (Khu 2).
Việc xác định đối tượng đủ điều kiện bồi thường, vị trí, diện tích và loại đất được thực hiện theo quy định của Luật Đất đai năm 2024.
Lưu ý: Bài viết này cung cấp thông tin tổng quan dựa trên Quyết định, người dân và các bên liên quan cần tham khảo Quyết định gốc để biết chi tiết đầy đủ và chính xác nhất về mức giá bồi thường áp dụng cho thửa đất cụ thể của mình.
Tôi có thể giúp bạn tra cứu mức giá đất cụ thể của một thửa đất nào đó trong danh sách này không?