Quyết định Phê duyệt Giá đất Bồi thường Dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh (Khu 2)

title Thứ ba - 18/11/2025 23:45

3

Ủy ban Nhân dân Thành phố Cam Ranh đã ban hành Quyết định chính thức phê duyệt giá đất cụ thể nhằm mục đích tính toán bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất để triển khai Dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh (Phạm vi Khu 2). Quyết định này là cơ sở pháp lý quan trọng, ảnh hưởng trực tiếp đến quyền lợi của người dân có đất nằm trong phạm vi thu hồi.

 

📍 Phạm vi Áp dụng Quyết định

 

Giá đất bồi thường được quy định trong quyết định áp dụng cho các trường hợp sử dụng đất nằm trong ranh giới thu hồi tại Khu 2 của dự án, bao gồm các phường:

  • Phường Ba Ngòi

  • Phường Cam Lợi

  • Phường Cam Linh

  • Phường Cam Thuận

  • Phường Cam Phú

 

🔑 Chi tiết Giá đất Cụ thể Theo Mục đích Sử dụng

 

Quyết định đã chi tiết hóa mức giá đất (đồng/m²) cho nhiều loại đất và vị trí khác nhau, dựa trên quy định tại Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa.

 

1. Đất Nông nghiệp và Đất Khác

 

TSĐG Mục đích Sử dụng Đất Khu vực/Đoạn Vị trí Giá đất cụ thể (đồng/m²)
TSĐG 1 CLN (Đất trồng cây lâu năm) Trong khu dân cư - Tiếp giáp các đường trục chính VT 1 916.500
TSĐG 2 LNQ, CLN, LNK Trong khu dân cư - Tiếp giáp các đường còn lại VT 1 763.700
TSĐG 3 LNQ, CLN, LNK Trong khu dân cư - Không tiếp giáp đường VT 1 513.500
TSĐG 4 HNK (Đất trồng cây hàng năm khác) Trong khu dân cư - Tiếp giáp đường QL 1A/đường trục chính VT 1 865.700
TSĐG 5 HNK Trong khu dân cư - Tiếp giáp đường còn lại VT 1 729.100
TSĐG 6 HNK Trong khu dân cư - Không tiếp giáp đường VT 1 502.500
TSĐG 7 TSL, TSN, NTS (Đất nuôi trồng thủy sản) Trong khu dân cư VT 1 847.700
TSĐG 8 Nông nghiệp khác Trong khu dân cư - Tiếp giáp đường còn lại VT 1 847.700

 

2. Đất Ở Đô thị (ODT)

 

Giá đất ở đô thị có sự khác biệt lớn tùy thuộc vào tên đường, đoạn đường và vị trí cụ thể (VT).

TSĐG Đường Đoạn Vị trí Giá đất cụ thể (đồng/m²)
TSĐG 11 Đường Hùng Vương Đoạn từ cầu Trà Long đến Cầu Ba VT1 15.952.000
TSĐG 13 Đường Vương Đoạn từ Tỉnh lộ 9 đến cầu Trà Long VT1 27.172.000
TSĐG 18 Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Hùng Vương đến biển VT1 8.349.000
TSĐG 20 Đường Tô Văn Ơn Đoạn từ Nguyễn Trọng Kỷ tới Phan Bội Châu VT1 9.411.000
TSĐG 21 Đường Phan Bội Châu Đoạn từ đường 22/8 đến Tô Văn Ơn VT1 6.572.000
TSĐG 32 Đường Nguyễn Trọng Kỷ Đoạn từ đường Hùng Vương đến Tô Văn On VT1 30.191.000
TSĐG 17 Đường Bạch Đằng Đoạn từ trường tiểu học đến biển VT5 1.717.000
TSĐG 34 Đường Tô Văn Ơn Đoạn từ Nguyễn Trọng Kỷ tới Phan Bội Châu VT5 2.575.000

 

3. Đất Cơ sở Sản xuất Kinh doanh (SKC)

 

Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp có thời hạn, mức giá cụ thể được xác định như sau:

TSĐG Mục đích Sử dụng Đất Đường Đoạn Vị trí Giá đất cụ thể (đồng/m²)
TSĐG 35 SKC (thời hạn 70 năm) Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Hùng Vương đến biển VT1 5.009.400

 

⚖️ Cơ sở Pháp lý và Hiệu lực

 

Quyết định được ký bởi Chủ tịch UBND Thành phố Cam Ranh và có hiệu lực kể từ ngày ký. Đây là căn cứ duy nhất để áp dụng tính bồi thường cho các trường hợp sử dụng đất nằm trong ranh giới thu hồi để thực hiện dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh (Khu 2).

Việc xác định đối tượng đủ điều kiện bồi thường, vị trí, diện tích và loại đất được thực hiện theo quy định của Luật Đất đai năm 2024.


Lưu ý: Bài viết này cung cấp thông tin tổng quan dựa trên Quyết định, người dân và các bên liên quan cần tham khảo Quyết định gốc để biết chi tiết đầy đủ và chính xác nhất về mức giá bồi thường áp dụng cho thửa đất cụ thể của mình.


Tôi có thể giúp bạn tra cứu mức giá đất cụ thể của một thửa đất nào đó trong danh sách này không?

Chat zalo